шкап
danh từ
Nghĩa
- tủ quần áo, tủ đựng đồ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | шка́п | шкапы́ |
| Sinh cách | шка́па | шкапо́в |
| Tặng cách | шка́пу | шкапа́м |
| Đối cách | шка́п | шкапы́ |
| Công cụ cách | шка́пом | шкапа́ми |
| Giới cách | шка́пе | шкапа́х |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | шка́п | шкапы́ |
| Sinh cách | шка́па | шкапо́в |
| Tặng cách | шка́пу | шкапа́м |
| Đối cách | шка́п | шкапы́ |
| Công cụ cách | шка́пом | шкапа́ми |
| Giới cách | шка́пе | шкапа́х |