ши́шка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bướu, uопухольcái, cục
- nón, quảхвойных деревьев
- — ông bự, dân bự, kẻ tai to mặt lớn, nhân vật quan trọng, yếu nhânthông tụcважная особа
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ши́шка | ши́шки |
| Sinh cách | ши́шки | ши́шек |
| Tặng cách | ши́шке | ши́шкам |
| Đối cách | ши́шку | ши́шки |
| Công cụ cách | ши́шкой, ши́шкою | ши́шками |
| Giới cách | ши́шке | ши́шках |
Ví dụ
- еловая шишкаnón nhân xâm, quả sam mộc
- на бедного Макара все шишкаи валятсяtai ương dồn dập lên đầu; trăm cái tên nhằm một cái đụn