ши́шка шишка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. bướu, uопухольcái, cục
  2. nón, quảхвойных деревьев
  3. — ông bự, dân bự, kẻ tai to mặt lớn, nhân vật quan trọng, yếu nhânthông tụcважная особа

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchши́шкаши́шки
Sinh cáchши́шкиши́шек
Tặng cáchши́шкеши́шкам
Đối cáchши́шкуши́шки
Công cụ cáchши́шкой, ши́шкоюши́шками
Giới cáchши́шкеши́шках

Ví dụ

  • еловая шишка
    nón nhân xâm, quả sam mộc
  • на бедного Макара все шишкаи валятся
    tai ương dồn dập lên đầu; trăm cái tên nhằm một cái đụn