ши́рма
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bình phongtấm
- Bình phong, trấn phong, chấn phong
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ши́рма | ши́рмы |
| Sinh cách | ши́рмы | ширм |
| Tặng cách | ши́рме | ши́рмам |
| Đối cách | ши́рму | ши́рмы |
| Công cụ cách | ши́рмой | ши́рмами |
| Giới cách | ши́рме | ши́рмах |