ши́риться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- mở rộng, khuếch trương, phát triểnđượcперен. тж.
- Rộng ra, mở rộng, nới rộng ra
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ши́рюсь |
| ты | ши́ришься |
| он / она / оно | ши́рится |
| мы | ши́римся |
| вы | ши́ритесь |
| они | ши́рятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ши́рился |
| Giống cái | ши́рилась |
| Giống trung | ши́рилось |
| Số nhiều | ши́рились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ши́рься |
| Số nhiều | ши́рьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ши́рящийся | ши́рившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ши́рясь | ширившись |
Ví dụ
- ширитьсяся движение народных масс за мирphong trào quần chúng đấu tranh cho hòa bình đang [được] mở rộng