шип

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. gaiколючкаcái
  2. mấu sắt, móc sắt, crăm-pôngна подковах, обуви и т. п.cái
  3. mộng, chốtвыступcái

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchши́пши́пы
Sinh cáchши́паши́пов
Tặng cáchши́пуши́пам
Đối cáchши́пши́пы
Công cụ cáchши́помши́пами
Giới cáchши́пеши́пах

Ví dụ

  • склеить на шипах
    lắp mộng [cắn khít]

шип

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. gaiколючкаcái
  2. mấu sắt, móc sắt, crăm-pôngна подковах, обуви и т. п.cái
  3. mộng, chốtвыступcái

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchши́пшипы́
Sinh cáchшипа́шипо́в
Tặng cáchшипу́шипа́м
Đối cáchшипа́шипо́в
Công cụ cáchшипо́мшипа́ми
Giới cáchшипе́шипа́х

Ví dụ

  • склеить на шипах
    lắp mộng [cắn khít]