шип
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- gaiколючкаcái
- mấu sắt, móc sắt, crăm-pôngна подковах, обуви и т. п.cái
- mộng, chốtвыступcái
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ши́п | ши́пы |
| Sinh cách | ши́па | ши́пов |
| Tặng cách | ши́пу | ши́пам |
| Đối cách | ши́п | ши́пы |
| Công cụ cách | ши́пом | ши́пами |
| Giới cách | ши́пе | ши́пах |
Ví dụ
- склеить на шипахlắp mộng [cắn khít]