шибану́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đấm mạnh, đánh mạnh, đập mạnh, tát mạnh
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | шибану́ |
| ты | шибанёшь |
| он / она / оно | шибанёт |
| мы | шибанём |
| вы | шибанёте |
| они | шибану́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | шибану́л |
| Giống cái | шибану́ла |
| Giống trung | шибану́ло |
| Số nhiều | шибану́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | шибани́ |
| Số nhiều | шибани́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | шибану́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | шибану́в, шибанувши |