Từ điển

    ше́фство шефство

    danh từgiống trungbất động vật

    Nghĩa

    1. Đỡ đầu

    Ví dụ

    • взять шефство над кем-л.
      nhận đỡ đầu ai
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)