шерсть
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- len, len sợiпряжа
- len, vải len, len dạ, hàng lenткань
- lông, lông mao, lông thúживотных
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ше́рсть | — |
| Sinh cách | ше́рсти | — |
| Tặng cách | ше́рсти | — |
| Đối cách | ше́рсть | — |
| Công cụ cách | ше́рстью | — |
| Giới cách | ше́рсти | — |
Ví dụ
- грубая шерстьlen gai, len thô
- по шерстьxuôi, dễ chịu, dễ nghe
- гладить против шерстьиnói (làm) trái ý, nói (làm) phật lòng, làm khó chịu, nói trái tai
Từ liên quan
шерстяно́йkéo len, dệt len; len, vải len, len dạбесшёрстныйгладкошёрстныйlông ngắn; lông mượtдлинношёрстныйlông dài, có lông dàiкороткошёрстныйlông ngắn; lông ngắn, có lông ngắnподшёрстковыйпошёрстныйпротивошёрстныйшерстевойшерстезаготовительныйшерстемоечныйшерстеобрабатывающийшерстепрядильныйшерстечесальныйшерсти́стыйcó len, có lông dày; có len, có lông dàyшёрстныйшерстоби́тныйđánh lông, chải lông; liên quan đến thợ chải lông, liên quan đến xưởng chải lôngшерстобо́йныйdùng để đánh lông, làm tơi lông; dùng để chải lôngшерстовальныйшерстомо́ечныйliên quan đến giặt lông; giặt lông, tẩy lôngшерстомо́йныйgiặt lông, tẩy lôngшерстоносныйшерстопёрыйшерстотка́цкийDệt lenшерстотрепа́льныйdùng để chải len, dùng để xáo lenшерсточеса́льныйdùng để chải len; dùng để chải len, dùng để xáo len
