шепта́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Rì rầm, thì thầm, thì thào, thủ thỉ, nhỏ to, to nhỏvới nhau
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | шепчу́сь |
| ты | ше́пчешься |
| он / она / оно | ше́пчется |
| мы | ше́пчемся |
| вы | ше́пчетесь |
| они | ше́пчутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | шепта́лся |
| Giống cái | шепта́лась |
| Giống trung | шепта́лось |
| Số nhiều | шепта́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | шепчи́сь |
| Số nhiều | шепчи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ше́пчущийся | шепта́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | шепча́сь | шептавшись |