шепото́к
danh từbất động vật
Nghĩa
- tiếng thì thầm
- tiếng thì thầm, giọng nói khẽ, tiếng rì rầm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | шепото́к | шепотки́ |
| Sinh cách | шепотка́ | шепотко́в |
| Tặng cách | шепотку́ | шепотка́м |
| Đối cách | шепото́к | шепотки́ |
| Công cụ cách | шепотко́м | шепотка́ми |
| Giới cách | шепотке́ | шепотка́х |