ше́льма
danh từđộng vật
Nghĩa
- kẻ gian, đồ đểu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ше́льма | ше́льмы |
| Sinh cách | ше́льмы | ше́льм |
| Tặng cách | ше́льме | ше́льмам |
| Đối cách | ше́льму | ше́льм |
| Công cụ cách | ше́льмой, ше́льмою | ше́льмами |
| Giới cách | ше́льме | ше́льмах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ше́льма | ше́льмы |
| Sinh cách | ше́льмы | ше́льм |
| Tặng cách | ше́льме | ше́льмам |
| Đối cách | ше́льму | ше́льм |
| Công cụ cách | ше́льмой, ше́льмою | ше́льмами |
| Giới cách | ше́льме | ше́льмах |