шевели́вшийся шевелившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã cử động, đã lay động, đã cựa quậy

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшевели́вшийсяшевели́вшеесяшевели́вшаясяшевели́вшиеся
Sinh cáchшевели́вшегосяшевели́вшегосяшевели́вшейсяшевели́вшихся
Tặng cáchшевели́вшемусяшевели́вшемусяшевели́вшейсяшевели́вшимся
Đối cáchшевели́вшегося, шевели́вшийсяшевели́вшеесяшевели́вшуюсяшевели́вшихся, шевели́вшиеся
Công cụ cáchшевели́вшимсяшевели́вшимсяшевели́вшейся, шевели́вшеюсяшевели́вшимися
Giới cáchшевели́вшемсяшевели́вшемсяшевели́вшейсяшевели́вшихся

шевели́ться шевелиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Nhúc nhích, động đậy, cựa quậy, ngọ ngoạy, ngo ngoe, rọ rạy, lay động, rung rinh, mấp máy
  2. xao xuyến, xao động, chuyển mình, rạo rựcо чувствах и т. п.

Chia động từ

Hiện tại
яшевелю́сь
тышевели́шься
он / она / оношевели́тся
мышевели́мся
вышевели́тесь
онишевеля́тся
Quá khứ
Giống đựcшевели́лся
Giống cáiшевели́лась
Giống trungшевели́лось
Số nhiềuшевели́лись
Mệnh lệnh
Số ítшевели́сь
Số nhiềuшевели́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngшевеля́щийсяшевели́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từшевеля́сьшевелившись

Ví dụ

  • шевелиться губами
    mấp máy đôi môi, máy môi
  • шевелитьсяись!
    nhanh lên!, làm nhanh lên!