швыря́ющийся швыряющийся

tính từ

Nghĩa

  1. phung phí, vung tay quá trán

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшвыря́ющийсяшвыря́ющеесяшвыря́ющаясяшвыря́ющиеся
Sinh cáchшвыря́ющегосяшвыря́ющегосяшвыря́ющейсяшвыря́ющихся
Tặng cáchшвыря́ющемусяшвыря́ющемусяшвыря́ющейсяшвыря́ющимся
Đối cáchшвыря́ющегося, швыря́ющийсяшвыря́ющеесяшвыря́ющуюсяшвыря́ющихся, швыря́ющиеся
Công cụ cáchшвыря́ющимсяшвыря́ющимсяшвыря́ющейся, швыря́ющеюсяшвыря́ющимися
Giới cáchшвыря́ющемсяшвыря́ющемсяшвыря́ющейсяшвыря́ющихся

швыря́ться швыряться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. ném, vứt, quẳng, quăng, lia, liệng, tươngбросаться
  2. phung phí, vung phí, coi thường, không quíне дрожить

Chia động từ

Hiện tại
яшвыря́юсь
тышвыря́ешься
он / она / оношвыря́ется
мышвыря́емся
вышвыря́етесь
онишвыря́ются
Quá khứ
Giống đựcшвыря́лся
Giống cáiшвыря́лась
Giống trungшвыря́лось
Số nhiềuшвыря́лись
Mệnh lệnh
Số ítшвыря́йся
Số nhiềuшвыря́йтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngшвыря́ющийсяшвыря́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từшвыря́ясьшвырявшись

Ví dụ

  • швыряться деньгами
    vung tiền, xài tiền, tiêu pha phung phí, phung phí tiền bạc