швыря́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- ném, vứt, quẳng, quăng, lia, liệng, tươngбросаться
- phung phí, vung phí, coi thường, không quíне дрожить
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | швыря́юсь |
| ты | швыря́ешься |
| он / она / оно | швыря́ется |
| мы | швыря́емся |
| вы | швыря́етесь |
| они | швыря́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | швыря́лся |
| Giống cái | швыря́лась |
| Giống trung | швыря́лось |
| Số nhiều | швыря́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | швыря́йся |
| Số nhiều | швыря́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | швыря́ющийся | швыря́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | швыря́ясь | швырявшись |
Ví dụ
- швыряться деньгамиvung tiền, xài tiền, tiêu pha phung phí, phung phí tiền bạc