шату́н
danh từbất động vật
Nghĩa
- gấu thức giấc khi đang ngủ đông, gấu ngủ không sâu
- thanh truyền
- thanh truyền, cần truyền động
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | шату́н | шатуны́ |
| Sinh cách | шатуна́ | шатуно́в |
| Tặng cách | шатуну́ | шатуна́м |
| Đối cách | шату́н | шатуны́ |
| Công cụ cách | шатуно́м | шатуна́ми |
| Giới cách | шатуне́ | шатуна́х |