ша́ткий
tính từ
Nghĩa
- chênh vênh, ọp ẹp
- dao động, ngả nghiêng, bấp bênh, không vững vàng, không ổn địnhнепостоянный
- không vững, không vững chãi, không vững chắcнеосновательный
- Lung lay, rung rinh
- lắc lư, lảo đảo, choệnh choạngо походке
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ша́ткий | ша́ткое | ша́ткая | ша́ткие |
| Sinh cách | ша́ткого | ша́ткого | ша́ткой | ша́тких |
| Tặng cách | ша́ткому | ша́ткому | ша́ткой | ша́тким |
| Đối cách | ша́ткий, ша́ткого | ша́ткое | ша́ткую | ша́ткие, ша́тких |
| Công cụ cách | ша́тким | ша́тким | ша́ткой, ша́ткою | ша́ткими |
| Giới cách | ша́тком | ша́тком | ша́ткой | ша́тких |
| Dạng ngắn | ша́ток | ша́тко | ша́тка//шатка́ | ша́тки |
Ví dụ
- шаткая лестницаcái thang lung lay (rung rinh, ọp ẹp)
- шаткий доводlí lẽ không vững [chãi], luận cứ không vững [chắc]
- шаткое положениеtình thế bấp bênh