ша́ткий шаткий

tính từ

Nghĩa

  1. chênh vênh, ọp ẹp
  2. dao động, ngả nghiêng, bấp bênh, không vững vàng, không ổn địnhнепостоянный
  3. không vững, không vững chãi, không vững chắcнеосновательный
  4. Lung lay, rung rinh
  5. lắc lư, lảo đảo, choệnh choạngо походке

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchша́ткийша́ткоеша́ткаяша́ткие
Sinh cáchша́ткогоша́ткогоша́ткойша́тких
Tặng cáchша́ткомуша́ткомуша́ткойша́тким
Đối cáchша́ткий, ша́ткогоша́ткоеша́ткуюша́ткие, ша́тких
Công cụ cáchша́ткимша́ткимша́ткой, ша́ткоюша́ткими
Giới cáchша́ткомша́ткомша́ткойша́тких
Dạng ngắnша́токша́ткоша́тка//шатка́ша́тки

Ví dụ

  • шаткая лестница
    cái thang lung lay (rung rinh, ọp ẹp)
  • шаткий довод
    lí lẽ không vững [chãi], luận cứ không vững [chắc]
  • шаткое положение
    tình thế bấp bênh