шата́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Lúc lắc, lung lay, lay động, lay chuyển, lay, lắc
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | шата́ю |
| ты | шата́ешь |
| он / она / оно | шата́ет |
| мы | шата́ем |
| вы | шата́ете |
| они | шата́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | шата́л |
| Giống cái | шата́ла |
| Giống trung | шата́ло |
| Số nhiều | шата́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | шата́й |
| Số nhiều | шата́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | шата́ющий | шата́вший |
| Bị động | шата́емый | ша́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | шата́я | шатав, шатавши |
Ví dụ
- его шататьетnó đi lảo đảo, ông ta đi lắc lư, anh ta đi chệnh choạng