шара́хнуть шарахнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Nện, choảng, giã, ục, thụi, dầnthông tục
- — bắn, giã, nện, nãиз ружья и т. п.
- — ném, quẳng, liệng, tươngбросать с силой
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | шара́хну |
|---|
| ты | шара́хнешь |
|---|
| он / она / оно | шара́хнет |
|---|
| мы | шара́хнем |
|---|
| вы | шара́хнете |
|---|
| они | шара́хнут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | шара́хнул |
|---|
| Giống cái | шара́хнула |
|---|
| Giống trung | шара́хнуло |
|---|
| Số nhiều | шара́хнули |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | шара́хни |
|---|
| Số nhiều | шара́хните |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | шара́хнувший |
|---|
| Bị động | — | шара́хнутый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | шара́хнув, шарахнувши |
|---|