ша́пка шапка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. chỏm, chópверх чего-л.
  2. Mũ, mũ ấm
  3. đầu đề chữ lớn, đề mục chữ lớn, hàng tít lớnзаголовок в газете

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchша́пкаша́пки
Sinh cáchша́пкиша́пок
Tặng cáchша́пкеша́пкам
Đối cáchша́пкуша́пки
Công cụ cáchша́пкой, ша́пкоюша́пками
Giới cáchша́пкеша́пках

Ví dụ

  • шапк-невидимка
    [cái] mũ tàng hình
  • шапка волос
    mớ tóc dày, mái tóc rậm
  • шапками закидаем
    chúng ta sẽ nuốt tươi (xơi tái, ăn sống nuốt tươi) chúng ngon ơ, huênh hoang, chủ quan khinh địch