ша́пка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- chỏm, chópверх чего-л.
- Mũ, mũ ấm
- đầu đề chữ lớn, đề mục chữ lớn, hàng tít lớnзаголовок в газете
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ша́пка | ша́пки |
| Sinh cách | ша́пки | ша́пок |
| Tặng cách | ша́пке | ша́пкам |
| Đối cách | ша́пку | ша́пки |
| Công cụ cách | ша́пкой, ша́пкою | ша́пками |
| Giới cách | ша́пке | ша́пках |
Ví dụ
- шапк-невидимка[cái] mũ tàng hình
- шапка волосmớ tóc dày, mái tóc rậm
- шапками закидаемchúng ta sẽ nuốt tươi (xơi tái, ăn sống nuốt tươi) chúng ngon ơ, huênh hoang, chủ quan khinh địch
