шантрапа́
danh từgiống cáiđộng vật
Nghĩa
- đám lưu manh, đám vô lại, đám hạ lưu, đám rác rưởi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | шантрапа́ | шантрапы́ |
| Sinh cách | шантрапы́ | шантра́п |
| Tặng cách | шантрапе́ | шантрапа́м |
| Đối cách | шантрапу́ | шантра́п |
| Công cụ cách | шантрапо́й, шантрапо́ю | шантрапа́ми |
| Giới cách | шантрапе́ | шантрапа́х |