шанс
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- khả năng, triển vọngвозможность
- Vận hội, cơ hội, cơ vận, cơ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ша́нс | ша́нсы |
| Sinh cách | ша́нса | ша́нсов |
| Tặng cách | ша́нсу | ша́нсам |
| Đối cách | ша́нс | ша́нсы |
| Công cụ cách | ша́нсом | ша́нсами |
| Giới cách | ша́нсе | ша́нсах |
Ví dụ
- большие шансы на успехcó nhiều khả năng (triển vọng, vận hội, cơ hội) để thành công
- упустить шансbỏ lỡ cơ hội, lỡ cơ
