шанс

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. khả năng, triển vọngвозможность
  2. Vận hội, cơ hội, cơ vận, cơ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchша́нсша́нсы
Sinh cáchша́нсаша́нсов
Tặng cáchша́нсуша́нсам
Đối cáchша́нсша́нсы
Công cụ cáchша́нсомша́нсами
Giới cáchша́нсеша́нсах

Ví dụ

  • большие шансы на успех
    có nhiều khả năng (triển vọng, vận hội, cơ hội) để thành công
  • упустить шанс
    bỏ lỡ cơ hội, lỡ cơ