шампу́нь шампунь

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Nước gội đầu, xà phòng nước, săm-puynh, dầu gội đầu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchшампу́ньшампу́ни
Sinh cáchшампу́няшампу́ней
Tặng cáchшампу́нюшампу́ням
Đối cáchшампу́ньшампу́ни
Công cụ cáchшампу́немшампу́нями
Giới cáchшампу́нешампу́нях