шама́нящий шаманящий

tính từ

Nghĩa

  1. đang hành nghề pháp sư, làm phép

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшама́нящийшама́нящеешама́нящаяшама́нящие
Sinh cáchшама́нящегошама́нящегошама́нящейшама́нящих
Tặng cáchшама́нящемушама́нящемушама́нящейшама́нящим
Đối cáchшама́нящего, шама́нящийшама́нящеешама́нящуюшама́нящих, шама́нящие
Công cụ cáchшама́нящимшама́нящимшама́нящей, шама́нящеюшама́нящими
Giới cáchшама́нящемшама́нящемшама́нящейшама́нящих

шама́нить шаманить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm thầy Shaman, hành nghề Shaman, thực hành Shaman giáo

Chia động từ

Hiện tại
яшама́ню
тышама́нишь
он / она / оношама́нит
мышама́ним
вышама́ните
онишама́нят
Quá khứ
Giống đựcшама́нил
Giống cáiшама́нила
Giống trungшама́нило
Số nhiềuшама́нили
Mệnh lệnh
Số ítшама́нь
Số nhiềuшама́ньте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngшама́нящийшама́нивший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từшама́няшаманив, шаманивши