шалма́н
danh từbất động vật
Nghĩa
- quán nhơ, quán bệt
- quán nhơ, chỗ ăn chơi trộm cắp, quán nhớp
- quán nhậu, chỗ ăn chơi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | шалма́н | шалма́ны |
| Sinh cách | шалма́на | шалма́нов |
| Tặng cách | шалма́ну | шалма́нам |
| Đối cách | шалма́н | шалма́ны |
| Công cụ cách | шалма́ном | шалма́нами |
| Giới cách | шалма́не | шалма́нах |