шаба́шничать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm việc thêm, làm việc ngoài giờ, làm việc tự do, làm việc kiếm thêm tiền
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | шаба́шничаю |
| ты | шаба́шничаешь |
| он / она / оно | шаба́шничает |
| мы | шаба́шничаем |
| вы | шаба́шничаете |
| они | шаба́шничают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | шаба́шничал |
| Giống cái | шаба́шничала |
| Giống trung | шаба́шничало |
| Số nhiều | шаба́шничали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | шаба́шничай |
| Số nhiều | шаба́шничайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | шаба́шничающий | шаба́шничавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | шаба́шничая | шабашничав, шабашничавши |