чу́чело
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- bù nhìnпугалоcon, thằng
- hình nhân, nộmглиняное, соломенноеcái, con
- thú nhồi rơm, thú nhồiживотноеcon
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | чу́чело | чу́чела |
| Sinh cách | чу́чела | чу́чел |
| Tặng cách | чу́челу | чу́челам |
| Đối cách | чу́чело | чу́чела |
| Công cụ cách | чу́челом | чу́челами |
| Giới cách | чу́челе | чу́челах |
Ví dụ
- чучело птицы[con] chim nhồi rơm, chim nhồi