чу́чело чучело

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. bù nhìnпугалоcon, thằng
  2. hình nhân, nộmглиняное, соломенноеcái, con
  3. thú nhồi rơm, thú nhồiживотноеcon

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchчу́челочу́чела
Sinh cáchчу́челачу́чел
Tặng cáchчу́челучу́челам
Đối cáchчу́челочу́чела
Công cụ cáchчу́челомчу́челами
Giới cáchчу́челечу́челах

Ví dụ

  • чучело птицы
    [con] chim nhồi rơm, chim nhồi