чурба́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Khúc gỗ, đoạn thân cây
- Thằng ngốc, đồ ngu, cây thịt, đồ mặt nạc, ngố rừng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | чурба́н | чурба́ны |
| Sinh cách | чурба́на | чурба́нов |
| Tặng cách | чурба́ну | чурба́нам |
| Đối cách | чурба́н | чурба́ны |
| Công cụ cách | чурба́ном | чурба́нами |
| Giới cách | чурба́не | чурба́нах |