чурба́н чурбан

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Khúc gỗ, đoạn thân cây
  2. Thằng ngốc, đồ ngu, cây thịt, đồ mặt nạc, ngố rừng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchчурба́нчурба́ны
Sinh cáchчурба́начурба́нов
Tặng cáchчурба́нучурба́нам
Đối cáchчурба́нчурба́ны
Công cụ cáchчурба́номчурба́нами
Giới cáchчурба́нечурба́нах