чума́зый
tính từ
Nghĩa
- Nhọ lem, lọ lem, nhem nhuốc, lem luốc, ma lem, bẩn thỉu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чума́зый | чума́зое | чума́зая | чума́зые |
| Sinh cách | чума́зого | чума́зого | чума́зой | чума́зых |
| Tặng cách | чума́зому | чума́зому | чума́зой | чума́зым |
| Đối cách | чума́зый, чума́зого | чума́зое | чума́зую | чума́зые, чума́зых |
| Công cụ cách | чума́зым | чума́зым | чума́зой, чума́зою | чума́зыми |
| Giới cách | чума́зом | чума́зом | чума́зой | чума́зых |
| Dạng ngắn | чума́з | чума́зо | чума́за | чума́зы |