чума́ чума

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Dịch hạch, dịch

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchчума́чумы́
Sinh cáchчумы́чум
Tặng cáchчуме́чума́м
Đối cáchчуму́чумы́
Công cụ cáchчумо́й, чумо́ючума́ми
Giới cáchчуме́чума́х

Ví dụ

  • бубонная чума
    [bệnh] dịch hạch, dịch hạch phương Đông

Từ liên quan