чум
danh từbất động vật
Nghĩa
- Lều da
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | чу́м | чу́мы |
| Sinh cách | чу́ма | чу́мов |
| Tặng cách | чу́му | чу́мам |
| Đối cách | чу́м | чу́мы |
| Công cụ cách | чу́мом | чу́мами |
| Giới cách | чу́ме | чу́мах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | чу́м | чу́мы |
| Sinh cách | чу́ма | чу́мов |
| Tặng cách | чу́му | чу́мам |
| Đối cách | чу́м | чу́мы |
| Công cụ cách | чу́мом | чу́мами |
| Giới cách | чу́ме | чу́мах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | чума́ | чумы́ |
| Sinh cách | чумы́ | чум |
| Tặng cách | чуме́ | чума́м |
| Đối cách | чуму́ | чумы́ |
| Công cụ cách | чумо́й, чумо́ю | чума́ми |
| Giới cách | чуме́ | чума́х |