чудя́щий
tính từ
Nghĩa
- đang hành động kỳ quặc, đang nghịch ngợm
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чудя́щий | чудя́щее | чудя́щая | чудя́щие |
| Sinh cách | чудя́щего | чудя́щего | чудя́щей | чудя́щих |
| Tặng cách | чудя́щему | чудя́щему | чудя́щей | чудя́щим |
| Đối cách | чудя́щего, чудя́щий | чудя́щее | чудя́щую | чудя́щих, чудя́щие |
| Công cụ cách | чудя́щим | чудя́щим | чудя́щей, чудя́щею | чудя́щими |
| Giới cách | чудя́щем | чудя́щем | чудя́щей | чудя́щих |