чу́диться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tưởng như thấy, tưởng như nghe
- dường như, có vẻ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | чу́жусь |
| ты | чу́дишься |
| он / она / оно | чу́дится |
| мы | чу́димся |
| вы | чу́дитесь |
| они | чу́дятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | чу́дился |
| Giống cái | чу́дилась |
| Giống trung | чу́дилось |
| Số nhiều | чу́дились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | чу́дься |
| Số nhiều | чу́дьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | чу́дящийся | чу́дившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | чу́дясь | чудившись |