чу́дившийся чудившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã tưởng như thấy, đã hình dung

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчу́дившийсячу́дившеесячу́дившаясячу́дившиеся
Sinh cáchчу́дившегосячу́дившегосячу́дившейсячу́дившихся
Tặng cáchчу́дившемусячу́дившемусячу́дившейсячу́дившимся
Đối cáchчу́дившегося, чу́дившийсячу́дившеесячу́дившуюсячу́дившихся, чу́дившиеся
Công cụ cáchчу́дившимсячу́дившимсячу́дившейся, чу́дившеюсячу́дившимися
Giới cáchчу́дившемсячу́дившемсячу́дившейсячу́дившихся

чу́диться чудиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. tưởng như thấy, tưởng như nghe
  2. dường như, có vẻ

Chia động từ

Hiện tại
ячу́жусь
тычу́дишься
он / она / оночу́дится
мычу́димся
вычу́дитесь
оничу́дятся
Quá khứ
Giống đựcчу́дился
Giống cáiчу́дилась
Giống trungчу́дилось
Số nhiềuчу́дились
Mệnh lệnh
Số ítчу́дься
Số nhiềuчу́дьтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngчу́дящийсячу́дившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từчу́дясьчудившись