чу́дившийся
tính từ
Nghĩa
- đã tưởng như thấy, đã hình dung
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чу́дившийся | чу́дившееся | чу́дившаяся | чу́дившиеся |
| Sinh cách | чу́дившегося | чу́дившегося | чу́дившейся | чу́дившихся |
| Tặng cách | чу́дившемуся | чу́дившемуся | чу́дившейся | чу́дившимся |
| Đối cách | чу́дившегося, чу́дившийся | чу́дившееся | чу́дившуюся | чу́дившихся, чу́дившиеся |
| Công cụ cách | чу́дившимся | чу́дившимся | чу́дившейся, чу́дившеюся | чу́дившимися |
| Giới cách | чу́дившемся | чу́дившемся | чу́дившейся | чу́дившихся |