чуди́вший чудивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm trò quái đản, đã quậy phá

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчуди́вшийчуди́вшеечуди́вшаячуди́вшие
Sinh cáchчуди́вшегочуди́вшегочуди́вшейчуди́вших
Tặng cáchчуди́вшемучуди́вшемучуди́вшейчуди́вшим
Đối cáchчуди́вшего, чуди́вшийчуди́вшеечуди́вшуючуди́вших, чуди́вшие
Công cụ cáchчуди́вшимчуди́вшимчуди́вшей, чуди́вшеючуди́вшими
Giới cáchчуди́вшемчуди́вшемчуди́вшейчуди́вших

чуди́ть чудить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Cư xử lạ lùng, xử sự kỳ quặcmột cách

Chia động từ

Hiện tại
ячужу́
тычуди́шь
он / она / оночуди́т
мычуди́м
вычуди́те
оничудя́т
Quá khứ
Giống đựcчуди́л
Giống cáiчуди́ла
Giống trungчуди́ло
Số nhiềuчуди́ли
Mệnh lệnh
Số ítчуди́
Số nhiềuчуди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngчудя́щийчуди́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từчудя́чудив, чудивши