чу́вствоваться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Cảm thấy, thấy rõ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | чу́вствуюсь |
| ты | чу́вствуешься |
| он / она / оно | чу́вствуется |
| мы | чу́вствуемся |
| вы | чу́вствуетесь |
| они | чу́вствуются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | чу́вствовался |
| Giống cái | чу́вствовалась |
| Giống trung | чу́вствовалось |
| Số nhiều | чу́вствовались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | чу́вствуйся |
| Số nhiều | чу́вствуйтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | чу́вствующийся | чу́вствовавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | чу́вствуясь | чувствовавшись |
Ví dụ
- в словах его чувствоватьсяуется уверенностьtrong lời nói của anh ta cảm thấy (thấy rõ) lòng tin tưởng chắc chắn
- чувствоватьсяуется влияние средыcảm thấy (thấy rõ) ảnh hưởng của môi trường

