чо́кнутый
tính từ
Nghĩa
- Dở hơi, dớ dẩn, lẩn thẩn, gàn dở, tàng tàng, gàn bát sách
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | чо́кнутый | чо́кнутое | чо́кнутая | чо́кнутые |
| Sinh cách | чо́кнутого | чо́кнутого | чо́кнутой | чо́кнутых |
| Tặng cách | чо́кнутому | чо́кнутому | чо́кнутой | чо́кнутым |
| Đối cách | чо́кнутый, чо́кнутого | чо́кнутое | чо́кнутую | чо́кнутые, чо́кнутых |
| Công cụ cách | чо́кнутым | чо́кнутым | чо́кнутой, чо́кнутою | чо́кнутыми |
| Giới cách | чо́кнутом | чо́кнутом | чо́кнутой | чо́кнутых |
| Dạng ngắn | чо́кнут | чо́кнуто | чо́кнута | чо́кнуты |