Nghĩa
- coi làсчитатьсяđược, bị
- cóиметься
- tính vào, kể vào, liệt vào, kê vào, liệt kê vàoзначиться, состоятьđược, bị
- được tính vàoза Т
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | чи́слюсь |
|---|
| ты | чи́слишься |
|---|
| он / она / оно | чи́слится |
|---|
| мы | чи́слимся |
|---|
| вы | чи́слитесь |
|---|
| они | чи́слятся |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | чи́слился |
|---|
| Giống cái | чи́слилась |
|---|
| Giống trung | чи́слилось |
|---|
| Số nhiều | чи́слились |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | чи́слись |
|---|
| Số nhiều | чи́слитесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | чи́слящийся | чи́слившийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | чи́слясь | числившись |
|---|
Ví dụ
числиться больным
được tính (kể, liệt kê, kê, liệt) vào số người ốm
числиться в списке
được liệt kê vào danh sách
в городке числитьсятся шесть тысяч жителей
[trong] thị trấn có 6000 dân