чи́слимый числимый

tính từ

Nghĩa

  1. có thể đếm, có thể thống kê

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчи́слимыйчи́слимоечи́слимаячи́слимые
Sinh cáchчи́слимогочи́слимогочи́слимойчи́слимых
Tặng cáchчи́слимомучи́слимомучи́слимойчи́слимым
Đối cáchчи́слимого, чи́слимыйчи́слимоечи́слимуючи́слимых, чи́слимые
Công cụ cáchчи́слимымчи́слимымчи́слимой, чи́слимоючи́слимыми
Giới cáchчи́слимомчи́слимомчи́слимойчи́слимых
Dạng ngắnчислимчислимочислимачислимы

чи́слить числить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. coi... làВ Т
  2. tính... vào, kể... vào, liệt... vào, kê... vào, liệt kê... vàoВ

Chia động từ

Hiện tại
ячи́слю
тычи́слишь
он / она / оночи́слит
мычи́слим
вычи́слите
оничи́слят
Quá khứ
Giống đựcчи́слил
Giống cáiчи́слила
Giống trungчи́слило
Số nhiềuчи́слили
Mệnh lệnh
Số ítчи́сли
Số nhiềuчи́слите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngчи́слящийчи́сливший
Bị độngчи́слимыйчи́сленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từчи́слячислив, числивши

Ví dụ

  • числить себя умным
    coi mình là khôn