чи́слившийся числившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã được ghi danh, đã được đăng ký

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчи́слившийсячи́слившеесячи́слившаясячи́слившиеся
Sinh cáchчи́слившегосячи́слившегосячи́слившейсячи́слившихся
Tặng cáchчи́слившемусячи́слившемусячи́слившейсячи́слившимся
Đối cáchчи́слившегося, чи́слившийсячи́слившеесячи́слившуюсячи́слившихся, чи́слившиеся
Công cụ cáchчи́слившимсячи́слившимсячи́слившейся, чи́слившеюсячи́слившимися
Giới cáchчи́слившемсячи́слившемсячи́слившейсячи́слившихся

чи́слиться числиться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. coi làсчитатьсяđược, bị
  2. cóиметься
  3. tính vào, kể vào, liệt vào, kê vào, liệt kê vàoзначиться, состоятьđược, bị
  4. được tính vàoза Т

Chia động từ

Hiện tại
ячи́слюсь
тычи́слишься
он / она / оночи́слится
мычи́слимся
вычи́слитесь
оничи́слятся
Quá khứ
Giống đựcчи́слился
Giống cáiчи́слилась
Giống trungчи́слилось
Số nhiềuчи́слились
Mệnh lệnh
Số ítчи́слись
Số nhiềuчи́слитесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngчи́слящийсячи́слившийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từчи́слясьчислившись

Ví dụ

  • числиться больным
    được tính (kể, liệt kê, kê, liệt) vào số người ốm
  • числиться в списке
    được liệt kê vào danh sách
  • в городке числитьсятся шесть тысяч жителей
    [trong] thị trấn có 6000 dân