чини́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- được sửa chữa, được sửa, được vá
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | чиню́сь |
| ты | чи́нишься |
| он / она / оно | чи́нится |
| мы | чи́нимся |
| вы | чи́нитесь |
| они | чи́нятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | чини́лся |
| Giống cái | чини́лась |
| Giống trung | чини́лось |
| Số nhiều | чини́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | чини́сь |
| Số nhiều | чини́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | чинящийся | чини́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | чиня́сь | чинившись |