чини́вшийся чинившийся

tính từ

Nghĩa

  1. đã được sửa chữa

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчини́вшийсячини́вшеесячини́вшаясячини́вшиеся
Sinh cáchчини́вшегосячини́вшегосячини́вшейсячини́вшихся
Tặng cáchчини́вшемусячини́вшемусячини́вшейсячини́вшимся
Đối cáchчини́вшегося, чини́вшийсячини́вшеесячини́вшуюсячини́вшихся, чини́вшиеся
Công cụ cáchчини́вшимсячини́вшимсячини́вшейся, чини́вшеюсячини́вшимися
Giới cáchчини́вшемсячини́вшемсячини́вшейсячини́вшихся

чини́ться чиниться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. được sửa chữa, được sửa, được vá

Chia động từ

Hiện tại
ячиню́сь
тычи́нишься
он / она / оночи́нится
мычи́нимся
вычи́нитесь
оничи́нятся
Quá khứ
Giống đựcчини́лся
Giống cáiчини́лась
Giống trungчини́лось
Số nhiềuчини́лись
Mệnh lệnh
Số ítчини́сь
Số nhiềuчини́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngчинящийсячини́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từчиня́сьчинившись