четвертова́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- xẻ tư, chia tư, phanh thây
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | четверту́ю |
| ты | четверту́ешь |
| он / она / оно | четверту́ет |
| мы | четверту́ем |
| вы | четверту́ете |
| они | четверту́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | четвертова́л |
| Giống cái | четвертова́ла |
| Giống trung | четвертова́ло |
| Số nhiều | четвертова́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | четверту́й |
| Số nhiều | четверту́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | четверту́ющий | четвертова́вший |
| Bị động | четверту́емый | четверто́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | четверту́я | четвертовав, четвертовавши |