чета́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Cặp, đôi
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | чета́ | четы́ |
| Sinh cách | четы́ | че́т |
| Tặng cách | чете́ | чета́м |
| Đối cách | чету́ | четы́ |
| Công cụ cách | чето́й, чето́ю | чета́ми |
| Giới cách | чете́ | чета́х |
Ví dụ
- супружеская четаcặp vợ chồng