чести́вший честивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã tôn vinh, ca ngợi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchчести́вшийчести́вшеечести́вшаячести́вшие
Sinh cáchчести́вшегочести́вшегочести́вшейчести́вших
Tặng cáchчести́вшемучести́вшемучести́вшейчести́вшим
Đối cáchчести́вшего, чести́вшийчести́вшеечести́вшуючести́вших, чести́вшие
Công cụ cáchчести́вшимчести́вшимчести́вшей, чести́вшеючести́вшими
Giới cáchчести́вшемчести́вшемчести́вшейчести́вших

чести́ть честить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Chửi mắng, chưởi mắng, chửi bới, chưởi bới, mắng, chửi, chưởithông tục

Chia động từ

Hiện tại
ячещу́
тычести́шь
он / она / оночести́т
мычести́м
вычести́те
оничестя́т
Quá khứ
Giống đựcчести́л
Giống cáiчести́ла
Giống trungчести́ло
Số nhiềuчести́ли
Mệnh lệnh
Số ítчести́
Số nhiềuчести́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngчестя́щийчести́вший
Bị độngчести́мый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từчестя́честив, честивши