че́ствующий чествующий

tính từ

Nghĩa

  1. đang tôn vinh, đang vinh danh

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchче́ствующийче́ствующеече́ствующаяче́ствующие
Sinh cáchче́ствующегоче́ствующегоче́ствующейче́ствующих
Tặng cáchче́ствующемуче́ствующемуче́ствующейче́ствующим
Đối cáchче́ствующего, че́ствующийче́ствующеече́ствующуюче́ствующих, че́ствующие
Công cụ cáchче́ствующимче́ствующимче́ствующей, че́ствующеюче́ствующими
Giới cáchче́ствующемче́ствующемче́ствующейче́ствующих

че́ствовать чествовать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm lễ kỷ niệm
  2. tôn vinh
  3. Làm lễ mừng, ăn mừng, khánh hạ

Chia động từ

Hiện tại
яче́ствую
тыче́ствуешь
он / она / оноче́ствует
мыче́ствуем
выче́ствуете
ониче́ствуют
Quá khứ
Giống đựcче́ствовал
Giống cáiче́ствовала
Giống trungче́ствовало
Số nhiềuче́ствовали
Mệnh lệnh
Số ítче́ствуй
Số nhiềuче́ствуйте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngче́ствующийче́ствовавший
Bị độngче́ствуемыйче́ствованный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từче́ствуячествовавши