че́рпать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Múc, tát, xúc
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | че́рпаю |
| ты | че́рпаешь |
| он / она / оно | че́рпает |
| мы | че́рпаем |
| вы | че́рпаете |
| они | че́рпают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | че́рпал |
| Giống cái | че́рпала |
| Giống trung | че́рпало |
| Số nhiều | че́рпали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | че́рпай |
| Số nhiều | че́рпайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | че́рпающий | че́рпавший |
| Bị động | че́рпаемый | черпанный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | че́рпая | черпав, черпавши |
Ví dụ
- черпать водуmúc nước, tát nước
- черпать землюxúc đất
- черпать силыtìm kiếm nguồn sức lực