че́рпать черпать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Múc, tát, xúc

Chia động từ

Hiện tại
яче́рпаю
тыче́рпаешь
он / она / оноче́рпает
мыче́рпаем
выче́рпаете
ониче́рпают
Quá khứ
Giống đựcче́рпал
Giống cáiче́рпала
Giống trungче́рпало
Số nhiềuче́рпали
Mệnh lệnh
Số ítче́рпай
Số nhiềuче́рпайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngче́рпающийче́рпавший
Bị độngче́рпаемыйчерпанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từче́рпаячерпав, черпавши

Ví dụ

  • черпать воду
    múc nước, tát nước
  • черпать землю
    xúc đất
  • черпать силы
    tìm kiếm nguồn sức lực