чернота́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- bóng đen, bóng tối, tối đenтьма, мрак
- Đen
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | чернота́ | черно́ты |
| Sinh cách | черноты́ | черно́т |
| Tặng cách | черноте́ | черно́там |
| Đối cách | черноту́ | черно́ты |
| Công cụ cách | черното́й, черното́ю | черно́тами |
| Giới cách | черноте́ | черно́тах |