черкну́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- — ngoáy, ngoáy bút, viết thảo, viết quàngthông tụcбыстро написать
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | черкну́ |
| ты | черкнёшь |
| он / она / оно | черкнёт |
| мы | черкнём |
| вы | черкнёте |
| они | черкну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | черкну́л |
| Giống cái | черкну́ла |
| Giống trung | черкну́ло |
| Số nhiều | черкну́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | черкни́ |
| Số nhiều | черкни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | черкну́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | черкну́в, черкнувши |
Ví dụ
- черкнутьите мне несколько словngoáy cho mình vài dòng nhé, viết cho tôi vài chữ nhé