черепа́ший
tính từ
Nghĩa
- Rùa, ba ba, hôn, dải, vích, dít, đồi mồiср. черепаха
- Rất chậm, chậm như rùa
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | черепа́ший | черепа́шье | черепа́шья | черепа́шьи |
| Sinh cách | черепа́шьего | черепа́шьего | черепа́шьей | черепа́шьих |
| Tặng cách | черепа́шьему | черепа́шьему | черепа́шьей | черепа́шьим |
| Đối cách | черепа́ший, черепа́шьего | черепа́шье | черепа́шью | черепа́шьи, черепа́шьих |
| Công cụ cách | черепа́шьим | черепа́шьим | черепа́шьей, черепа́шьею | черепа́шьими |
| Giới cách | черепа́шьем | черепа́шьем | черепа́шьей | черепа́шьих |
Ví dụ
- черепаший панцирьmai rùa, mu rùa, mai đồi mồi, quy bản
- черепашийьим шагомchậm như rùa [bò], chậm như sên, chậm rì rì