черда́к чердак

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Rầm thượng, gác thượng, trần thượng, tầng hầm mái, phòng sát mái

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchчерда́кчердаки́
Sinh cáchчердака́чердако́в
Tặng cáchчердаку́чердака́м
Đối cáchчерда́кчердаки́
Công cụ cáchчердако́мчердака́ми
Giới cáchчердаке́чердака́х

Từ liên quan