черда́к
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Rầm thượng, gác thượng, trần thượng, tầng hầm mái, phòng sát mái
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | черда́к | чердаки́ |
| Sinh cách | чердака́ | чердако́в |
| Tặng cách | чердаку́ | чердака́м |
| Đối cách | черда́к | чердаки́ |
| Công cụ cách | чердако́м | чердака́ми |
| Giới cách | чердаке́ | чердака́х |
