че́ковый
tính từ
Nghĩa
- Séc, chi phiếu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | че́ковый | че́ковое | че́ковая | че́ковые |
| Sinh cách | че́кового | че́кового | че́ковой | че́ковых |
| Tặng cách | че́ковому | че́ковому | че́ковой | че́ковым |
| Đối cách | че́ковый, че́кового | че́ковое | че́ковую | че́ковые, че́ковых |
| Công cụ cách | че́ковым | че́ковым | че́ковой, че́ковою | че́ковыми |
| Giới cách | че́ковом | че́ковом | че́ковой | че́ковых |
| Dạng ngắn | че́ков | че́ково | че́кова | че́ковы |
Ví dụ
- чековая книжкаcuốn séc, [cuốn] sổ chi phiếu